Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cân xứng


[cân xứng]
proportionate; correspond (to, with), conform (to); be in keeping/line (with)
đoạn cuối của bài văn không cân xứng với phần đầu
the final part of the essay was not proportionate to its beginning
corresponding to; conformable (to), symmetrical
tính cân xứng
symmetry



Proportionate
đoạn cuối của bài văn không cân xứng với phần đầu the final part of the essay was not proportionate to its beginning


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.